Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 2 (160)
-
くに
国
nước
かい
会
họp
ながい
長
dài
どう
同
cùng
とき
時
thời
みずから
自
tự
いく
行
đi
しゃ
社
xã
ぶん
分
chia
あと
後
sau
まえ
前
trước
あいだ
間
khoảng
ひがし
東
đông
ち
地
đất
あう
合
hợp
し
市
chợ
うち
内
trong
かた
方
phương
いま
今
bây giờ
かい
回
quay
しん
新
mới
ば
場
chỗ
こめ
米
gạo
こう
高
cao
めい
明
sáng
きょう
京
kinh đô
つう
通
thông
そと
外
ngoài
げん
言
nói
り
理
lý
からだ
体
thể
とう
当
đương
くび
首
đầu
くる
来
đến
さく
作
làm
もちいる
用
dùng
つよい
強
mạnh
こう
公
công
の
野
đồng
おもう
思
nghĩ
いえ
家
nhà
はなし
話
nói
おおい
多
nhiều
かず
数
số
き
記
ghi
きた
北
bắc
ご
午
trưa
こころ
心
tim
てん
点
điểm
おしえる
教
dạy
かく
書
sách
かつ
活
sống
はら
原
nguyên
まじわる
交
giao
もと
元
nguyên
ちかい
近
gần
かんがえる
考
khảo sát
が
画
tranh
うみ
海
biển
うる
売
bán
くみ
組
tổ
しる
知
biết
みち
道
đường
ひく
引
kéo
はん
半
nửa
けい
計
kế
じき
直
thẳng
あさ
朝
sáng
にし
西
tây
だい
台
đài
ひろ
広
rộng
でん
電
điện
しょう
少
ít
こう
工
công
ご
語
ngôn ngữ
とめる
止
dừng
きく
聞
nghe
きる
切
cắt
しょく
食
ăn
なに
何
gì
みなみ
南
nam
ばん
番
số
さん
算
tính
らく
楽
vui
まん
万
vạn
みせ
店
cửa hàng
せん
線
đường
こえ
声
tiếng
おや
親
thân
かたち
形
hình
あたま
頭
đầu
まい
毎
mỗi
もん
門
cổng
こたえ
答
đáp
よる
夜
đêm
き
帰
về
たに
谷
thung lũng
ふる
古
cổ
うた
歌
hát
かい
買
mua
ひかり
光
sáng
か
科
khoa
ほそ
細
nhỏ
ず
図
đồ
しゅう
週
tuần
まるい
丸
vòng tròn
しつ
室
phòng
ふと
太
thái
あるく
歩
bước
かぜ
風
gió
かみ
紙
giấy
はは
母
mẹ
くろい
黒
đen
と
戸
cửa
はる
春
xuân
よむ
読
đọc
いろ
色
màu
ともだち
友
bạn
はしる
走
chạy
えん
園
vườn
あき
秋
thu
うま
馬
ngựa
ちち
父
cha
なつ
夏
hè
かお
顔
mặt
ふね
船
thuyền
はね
羽
lông
いわ
岩
đá
かど
角
góc
いけ
池
ao
ほし
星
sao
てら
寺
chùa
とおい
遠
xa
え
絵
tranh
よう
曜
thứ
よわい
弱
yếu
にく
肉
thịt
はれる
晴
tạnh
とり
鳥
chim
ふゆ
冬
đông
さと
里
dặm
ひる
昼
ban ngày
ちゃ
茶
trà
ゆき
雪
tuyết
おとうと
弟
em trai
け
毛
lông
うし
牛
bò
さかな
魚
cá
あに
兄
anh
き
黄
vàng
くも
雲
mây
なく
鳴
kêu
や
矢
tên
いもうと
妹
em gái
あね
姉
chị
さい
才
tài
むぎ
麦
lúa mì
かたな
刀
dao
ゆみ
弓
cung
き
汽
hơi