Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 1 (80)
-
ひ
日
mặt trời
ひと
人
người
き
木
cây
やま
山
núi
かわ
川
sông
おおきい
大
lớn
ちいさい
小
nhỏ
つき
月
tháng
いち
一
một
に
二
hai
さん
三
ba
よん
四
bốn
ご
五
năm
ろく
六
sáu
なな
七
bảy
はち
八
tám
きゅう
九
chín
じゅう
十
mười
うえ
上
trên
した
下
dưới
はいる
入
vào
でる
出
ra
とし
年
năm
ほん
本
gốc
なか
中
giữa
みる
見
thấy
せい
生
sống
おかね
金
vàng
たつ
立
đứng
て
手
tay
ちから
力
sức
がく
学
học
えん
円
yên
こ
子
con
め
目
mắt
た
田
ruộng
き
気
khí
せい
正
đúng
おんな
女
nữ
ひゃく
百
trăm
さき
先
trước
な
名
tên
ぶん
文
văn
せん
千
ngàn
みず
水
nước
おとこ
男
nam
むら
村
làng
くち
口
miệng
まち
町
phố
こう
校
trường
そら
空
trống
つち
土
đất
くるま
車
xe
いし
石
đá
あし
足
chân
はやい
早
sớm
しろい
白
trắng
じ
字
chữ
おと
音
âm
てん
天
trời
ひ
火
lửa
はな
花
hoa
あかい
赤
đỏ
あおい
青
xanh
たけ
竹
tre
みぎ
右
phải
もり
森
rừng
ひだり
左
trái
やすみ
休
nghỉ
はやし
林
rừng
おう
王
vua
たま
玉
ngọc
ゆう
夕
chiều
あめ
雨
mưa
くさ
草
cỏ
いぬ
犬
chó
みみ
耳
tai
むし
虫
côn trùng
いと
糸
tơ
かい
貝
sò