いち
一
one
U+4E00
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
JLPT 5
Cấp độ Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ. N5 là sơ cấp, N1 là cao cấp nhất. Kanji này xuất hiện ở cấp độ 5.
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 nét
Tần suất #2
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #1
Nghĩa
- one
Từ vựng
ひと hito Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
いち ichi On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
一
ichi
one
一
般
ippan
general
一
番
ichiban
number one
一
緒
issho
together
一
部
ichibu
part
一
方
ippou
one side
一
体
ittai
what on earth
一
度
ichido
once
一
応
ichiou
tentatively
一
覧
ichiran
list
一
生
isshou
whole life
一
定
ittei
fixed
一
時
ichiji
temporarily
も
う
一
度
mouichido
once more
一
切
issai
all
一
回
ikkai
once
一
致
icchi
agreement
一
瞬
isshun
instant
一
気
に
ikkini
at once
一
生
懸
命
isshoukenmei
with all one's might
一
種
isshu
a kind of
一
杯
ippai
a cup of
一
見
ikken
at first glance
一
連
ichiren
series
一
層
issou
much more
一
貫
ikkan
consistency
一
環
ikkan
part
一
旦
ittan
once
一
流
ichiryuu
first-rate
一
郎
ichirou
Ichiro (given name)
世
界
一
sekaiichi
best in the world
一
家
ikka
household
一
斉
issei
all at once
一
括
ikkatsu
lump together
一
員
ichiin
member
一
行
ikkou
party
精
一
杯
seiippai
to the best of one's ability
一
月
ichigatsu
January