Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 1 (6)
Lớp 2 (15)
Lớp 3 (28)
Lớp 4 (24)
Lớp 5 (19)
Lớp 6 (18)
Lớp S (94)
-
おう
欧
Âu
おか
岡
gò
きょう
況
tình hình
つく
突
đột
かれ
彼
kia
ねらう
狙
nhắm
せまる
迫
thúc
おす
押
ấn
ぼう
房
phòng
のぼる
昇
lên
な
奈
Nara
こ
拠
cứ
こばむ
拒
từ chối
いだく
抱
ôm
てい
邸
dinh thự
よる
依
dựa
わく
枠
khung
あわせる
併
hợp
せき
析
phân tích
さす
刺
đâm
とう
到
đến
し
祉
phúc
めん
免
miễn
てい
抵
chống
しげる
茂
lớn
せい
斉
đều
かた
肩
vai
とまる
泊
đậu
はい
杯
rượu
ほのお
炎
viêm
はばむ
阻
ngăn cản
こわい
怖
sợ
がく
岳
núi
こだわる
拘
bắt
たく
卓
cao
ろ
炉
lò
き
奇
lạ
はく
拍
vỗ tay
くつ
屈
uốn
ちゅう
抽
rút
ひ
披
mở
いのる
祈
cầu nguyện
ぬま
沼
ao
かい
拐
bắt cóc
たく
拓
mở
なお
尚
còn
ふ
阜
trái
せい
征
chinh phạt
どろ
泥
bùn
かぜ
邪
tà
なぐる
殴
đánh
ほう
奉
dâng
せい
姓
họ
あやしい
怪
kỳ lạ
か
佳
tốt
とら
虎
hổ
や
弥
tất cả
こん
昆
côn trùng
わく
沸
sôi
なえ
苗
mầm
よろしい
宜
tốt
もう
盲
mù
げん
弦
dây cung
たく
炊
nấu ăn
すう
枢
cửa
こう
肯
đồng ý
つぼ
坪
khoảnh
あわ
泡
bọt
ぼう
肪
mỡ
ほん
奔
chạy
きょう
享
lấy
てつ
迭
thay phiên
つたない
拙
vụng
さむらい
侍
hầu
お
叔
chú
みさき
岬
mũi đất
ぶ
侮
làm
まっ
抹
xóa
くき
茎
thân cây
まくら
枕
gối
がい
劾
luận tội
ぴつ
泌
rỉ
のろい
呪
nguyền
また
股
đùi
がん
玩
chơi
し
肢
chi
おう
旺
thịnh vượng
ふ
附
phụ
いら
苛
khắc nghiệt
と
妬
ghen
せつ
刹
chùa
ら
拉
kéo
あて
宛
địa chỉ
さい
采
lấy