Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 3 (200)
-
こと
事
việc
はつ
発
phát
たい
対
đối
ぶ
部
bộ
もの
者
người
ぎょう
業
nghề
そう
相
tướng
さだめる
定
định
いん
員
viên
ひらく
開
mở
もん
問
hỏi
かわり
代
thay
じつ
実
thật
きめる
決
quyết
うごく
動
động
ぜん
全
toàn
あらわす
表
bảng
ちょう
調
điều
か
化
hóa
ぬし
主
chủ
だい
題
đề
い
意
ý
ど
度
độ
き
期
kỳ
もつ
持
cầm
とる
取
lấy
と
都
thủ đô
わ
和
hòa
たいら
平
bình
よ
世
thế
うける
受
nhận
く
区
khu
けん
県
tỉnh
しん
進
tiến
あん
安
yên
いん
院
viện
ゆび
指
chỉ
かい
界
giới
だい
第
thứ
あらかじめ
予
dự
むけ
向
hướng
しょう
勝
thắng
めん
面
mặt
い
委
uỷ
はん
反
phản
じゅう
重
nặng
しゅう
集
tập
もの
物
vật
つかう
使
dùng
ところ
所
chỗ
つぎ
次
thứ
しな
品
phẩm
し
死
chết
かかり
係
người
かん
感
cảm
とう
投
ném
だ
打
đánh
し
始
bắt đầu
しま
島
đảo
りょう
両
cũ
しき
式
thức
うん
運
vận
しゅう
終
kết thúc
じゅう
住
ở
だん
談
bàn
しん
真
thật
りゅう
流
trôi
ゆう
有
có
きょく
局
cục
はなつ
放
thả
たま
球
bóng
きゅう
急
gấp
おくる
送
gửi
やく
役
dịch
み
身
thân
よし
由
do
てん
転
chuyển
けん
研
nghiên cứu
けし
消
mất
かみ
神
thần
くばる
配
phối
みや
宮
cung
きゅう
究
nghiên cứu
いく
育
nuôi
おこる
起
dậy
ちゃく
着
mặc
のる
乗
quyền lực
おもい
想
tưởng
びょう
病
bệnh
のう
農
nông
しゅう
州
bang
まつ
待
đợi
ぞく
族
tộc
ぎん
銀
bạc
じょ
助
giúp
つい
追
đuổi theo
しょう
商
thương
は
葉
lá
おちる
落
rơi
い
医
y
つかえる
仕
làm việc
さる
去
đi
あじ
味
vị
ふ
負
thua
しゃ
写
chép
まもる
守
giữ
び
美
đẹp
いのち
命
mệnh
ふく
福
phúc
ととのう
整
chỉnh
よこ
横
ngang
しん
深
sâu
さる
申
nói
さま
様
cách
みなと
港
cảng
ちゅう
注
chú
かい
階
bậc
ろ
路
đường
わるい
悪
ác
ほか
他
khác
はし
橋
cầu
きし
岸
bờ
きゃく
客
khách
のぼる
登
lên
はやい
速
nhanh
おう
央
trung tâm
ごう
号
số
かん
館
quán
や
屋
nhà
ね
根
rễ
にがい
苦
khổ
ぐ
具
dụng cụ
てつ
鉄
sắt
かえす
返
trả
みじかい
短
ngắn
あぶら
油
dầu
しょう
昭
sáng
しょく
植
trồng
やど
宿
trọ
くすり
薬
thuốc
ならう
習
học
ばい
倍
gấp đôi
えき
駅
ga
なみ
波
sóng
よう
洋
dương
たび
旅
du lịch
きゅう
級
cấp
しあわせ
幸
may
れん
練
luyện
かるい
軽
nhẹ
とう
等
đẳng
きょく
曲
khúc
にわ
庭
sân
ち
血
máu
あたたかい
温
ấm
こ
庫
kho
さか
坂
dốc
ふく
服
phục
いき
息
thở
いた
板
tấm
れつ
列
dãy
あそぶ
遊
chơi
きみ
君
quân
のむ
飲
uống
しょう
章
chương
さけ
酒
rượu
かなしい
悲
buồn
びょう
秒
giây
くらい
暗
tối
べん
勉
làm
よう
陽
dương
かわ
皮
da
は
歯
răng
はしら
柱
cột
まつり
祭
lễ
ふで
筆
bút
どう
童
trẻ em
はたけ
畑
đồng
みどり
緑
xanh lá
れい
礼
lễ
し
詩
thơ
むかし
昔
xưa
およぐ
泳
bơi
に
荷
hành lý
すみ
炭
than
ちょう
丁
đinh
みずうみ
湖
hồ
ゆ
湯
nước nóng
はこ
箱
hộp
まめ
豆
đậu
あつい
暑
nóng
こおり
氷
băng
さむ
寒
lạnh
ちょう
帳
sổ
ひろう
拾
đi
かん
漢
Hán
はな
鼻
mũi
さら
皿
đĩa
ひつじ
羊
cừu
ふえ
笛
sáo