Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 2 (13)
Lớp 3 (19)
Lớp 4 (19)
Lớp 5 (26)
Lớp 6 (20)
Lớp S (119)
-
しょう
渉
đi
さき
崎
mũi đất
はん
販
bán
たい
逮
bắt
こん
婚
cưới
くずす
崩
sụp
ぬぐ
脱
lấy
かん
患
bệnh
しっ
執
lấy
そ
措
cho
えがく
描
viết
かかげる
掲
treo
しか
鹿
hươu
しょう
紹
giới thiệu
さい
埼
mũi đất
ひかえ
控
kiểm soát
しぶい
渋
chát
かけ
掛
treo
はい
排
đường
ぬすむ
盗
trộm
しょう
訟
kiện
しゃく
釈
giải thích
りゅう
隆
cao
ふくろ
袋
túi
あさ
麻
gai
さい
斎
phòng
つらぬく
貫
xuyên
いつわる
偽
giả
きゃく
脚
chân
いろどる
彩
màu
そう
掃
quét
ほる
掘
đào
なん
軟
mềm
ほり
堀
mương
きく
菊
cúc
ゆい
唯
duy nhất
もう
猛
sức mạnh
そ
曽
từng
ちん
陳
bày
なし
梨
lê
かたよる
偏
phía
かめ
亀
rùa
かげ
陰
âm
けい
啓
mở
ねばる
粘
dính
つちかう
培
bồi đắp
あわい
淡
nhạt
じょう
剰
dư
かわく
乾
uống
きょ
虚
hư
さん
惨
thảm họa
すえる
据
ngồi
かん
勘
trực giác
そえる
添
thêm
しゃ
斜
nghiêng
いつ
逸
trốn
がい
涯
giới hạn
びん
瓶
chai
ほる
彫
khắc
つる
釣
cá
かっ
葛
sắn
しゅく
粛
nghiêm trang
しょ
庶
tất cả
きん
菌
khuẩn
さびしい
寂
cái chết
ぐう
偶
đàn ông
つぶ
粒
hạt
よう
酔
say
おしむ
惜
tiếc
とう
悼
thương tiếc
るい
累
tích lũy
かく
郭
thành quách
とう
陶
gốm
あら
粗
thô
ねこ
猫
mèo
か
菓
trái cây
へび
蛇
rắn
ながめる
眺
nhìn
みささぎ
陵
lăng
ぱく
舶
tàu thủy
ちっ
窒
nghẹt
すずしい
涼
mát
しん
紳
tốt
ぷ
符
dấu hiệu
せん
旋
đi
こん
紺
tối
りょう
猟
săn
てい
偵
thám
かっ
喝
la mắng
ぶた
豚
lợn
しゃ
赦
tha thứ
から
殻
vỏ
ばい
陪
theo hầu
ゆう
悠
dài
しゅく
淑
dịu dàng
かわく
渇
khát
こん
痕
bàn chân
すう
崇
sùng bái
そう
曹
quan chức
い
尉
cũ
ころ
頃
thời gian
けい
蛍
đom đóm
よう
庸
tầm thường
けい
渓
núi
ぐ
惧
sợ hãi
きる
斬
chém
たい
堆
chất đống
さわやか
爽
sảng khoái
ばば
婆
cũ
だ
唾
nước bọt
がけ
崖
vực
ねん
捻
chơi
みだら
淫
dâm dục
い
萎
héo
しゅう
羞
xấu hổ
どん
貪
tham lam
こう
梗
đóng
げん
舷
mạn thuyền
せき
戚
bà con