Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 6 (181)
-
とう
党
đảng
けん
権
quyền
は
派
phái
すみ
済
xong
みとめる
認
nhận
さく
策
kế hoạch
ろん
論
luận
わたし
私
riêng
かわ
革
da
うたがう
疑
nghi
さばく
裁
may
とも
供
cung
わり
割
cắt
なん
難
khó
ほ
補
bổ
やさしい
優
ưu
おさめる
収
thu
てん
展
triển
たく
宅
nhà
し
視
nhìn
けい
警
cảnh
おとずれる
訪
thăm
いき
域
vùng
うつる
映
chiếu
になう
担
gánh
かぶ
株
cổ phần
すがた
姿
hình dạng
かく
閣
gác
しゅう
衆
chúng
わか
若
non
のう
脳
não
くら
蔵
tàng
だん
段
đoạn
よぶ
呼
gọi
はり
針
kim
せん
専
chuyên
すい
推
đẩy
あたい
値
giá
うつ
討
thảo
ところ
処
nơi
けん
憲
hiến
はげしい
激
kích
いな
否
phủ
けい
系
hệ thống
ひ
批
phê
ぞんじる
存
còn
めい
盟
minh
ざ
座
ngồi
のぞく
除
trừ
ふる
降
xuống
なみ
並
đường
したがう
従
theo
あぶない
危
nguy
かく
拡
mở rộng
つく
就
lấy
い
異
dị
しょう
将
tướng
きびしい
厳
nghiêm
い
遺
di
そう
装
trang
しょ
諸
nhiều
なくす
亡
cái chết
げき
劇
kịch
も
模
mô
せん
宣
tuyên
せ
背
lưng
さかん
盛
thịnh
すめらぎ
皇
hoàng đế
のぞむ
臨
nhìn
しょ
署
sở
みなもと
源
nguồn
そう
創
sáng tạo
さわる
障
chướng
すじ
筋
cơ bắp
のびる
延
kéo dài
らん
乱
chiến tranh
ぜん
善
tốt
ちょう
庁
sảnh
しろ
城
thành
そう
層
tầng
うら
裏
mặt sau
みつ
密
mật
われ
我
ta
つとめる
勤
cần cù
まく
幕
màn
そめる
染
nhuộm
こまる
困
khốn
きず
傷
cắt
ちょ
著
nổi tiếng
し
誌
chí
ひ
秘
bí
きざむ
刻
cắt
う
宇
vũ trụ
ほしい
欲
ham muốn
いたい
痛
đau
ちぢめる
縮
co lại
まい
枚
tờ
ゆう
郵
bưu
さがす
探
nhìn
ほね
骨
xương
いる
射
bắn
とどけ
届
đến
まく
巻
sách
き
揮
vẫy
とじる
閉
đóng
ちん
賃
thuê
き
貴
danh dự
くれ
暮
chiều
かん
簡
đơn giản
おさめる
納
cửa hàng
じゅ
樹
cây
ぞう
臓
nội tạng
りつ
律
luật
いたる
至
đến
しゅう
宗
tông
ちゅう
宙
trời
あやつる
操
thao tác
たん
誕
sinh
こう
孝
hiếu
じゅん
純
thuần
やく
訳
dịch
すう
吸
hút
かん
看
nhìn
かなでる
奏
chơi
よく
翌
kế tiếp
かた
片
mảnh
ごう
郷
nhà
けい
敬
danh dự
いずみ
泉
xuân
おのれ
己
mình
ちゅう
忠
trung
そう
沿
chạy
まこと
誠
sự thật
わすれる
忘
quên
はい
俳
hài
たから
宝
báu
むね
胸
tim
すな
砂
cát
あやまる
誤
làm
せい
聖
thầy
あらう
洗
rửa
とうとい
尊
tôn
まど
窓
cửa sổ
おさない
幼
thơ ấu
しお
潮
muối
はがね
鋼
thép
たて
縦
dọc
すてる
捨
bỏ
はら
腹
bụng
ちち
乳
sữa
べに
紅
đỏ
さつ
冊
quyển
じん
仁
đức
たまご
卵
trứng
ほす
干
khô
いただく
頂
nơi
あな
穴
lỗ
あたたかい
暖
ấm
ろう
朗
sáng sủa
はい
肺
phổi
じゅく
熟
chín
ばん
晩
đêm
へい
陛
bệ
ぱい
拝
lạy
ぼう
棒
đường
とう
糖
đường
らん
覧
thấy
ふん
奮
hăng hái
むす
蒸
hấp
きさき
后
sau
はん
班
lớp
し
詞
từ
すん
寸
đo lường
つくえ
机
bàn
じ
磁
nam châm
はい
灰
tro
たれる
垂
rủ
こく
穀
ngũ cốc
きぬ
絹
lụa
しゃく
尺
đo lường
かいこ
蚕
tằm