Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 1 (2)
Lớp 2 (18)
Lớp 3 (30)
-
はつ
発
phát
そう
相
tướng
ど
度
độ
もつ
持
cầm
けん
県
tỉnh
ゆび
指
chỉ
かい
界
giới
めん
面
mặt
じゅう
重
nặng
しな
品
phẩm
かかり
係
người
きゅう
急
gấp
おくる
送
gửi
けん
研
nghiên cứu
かみ
神
thần
のる
乗
quyền lực
まつ
待
đợi
つい
追
đuổi theo
ふ
負
thua
び
美
đẹp
きゃく
客
khách
や
屋
nhà
しょう
昭
sáng
よう
洋
dương
きゅう
級
cấp
びょう
秒
giây
はしら
柱
cột
はたけ
畑
đồng
すみ
炭
than
ひろう
拾
đi
Lớp 4 (18)
Lớp 5 (12)
Lớp 6 (20)
Lớp S (93)
-
ほどこす
施
cho
ろう
郎
lang
けずる
削
máy bay
ため
為
làm
か
香
thơm
けい
契
hợp đồng
のがす
逃
trốn
いどむ
挑
thách
うながす
促
thúc giục
しゅん
俊
tuấn
おかす
侵
xâm
くくる
括
bao gồm
つ
津
cảng
ぜ
是
là
あら
荒
hoang
い
威
uy
がら
柄
xây dựng
ふう
封
phong
やなぎ
柳
liễu
やわらかい
柔
mềm
いばら
茨
gai
おこる
怒
giận
こ
孤
côi
みな
皆
tất cả
せい
牲
vật tế
てい
帝
thần
たえる
耐
chịu đựng
こう
郊
ngoại ô
こう
恒
bền vững
ぼう
冒
mặt
めずらしい
珍
quý hiếm
せまい
狭
hẹp
ぼう
胞
bào thai
じょう
浄
sạch
てい
貞
trinh
とち
栃
ngựa
たん
胆
dũng cảm
くやむ
悔
hối hận
ぎゃく
虐
ngược đãi
たて
盾
khiên
き
軌
cách
そう
荘
trang nghiêm
かんむり
冠
vương miện
おろし
卸
bán buôn
さく
咲
nở hoa
がき
垣
tường
か
架
dựng
くだく
砕
phá
ぞく
俗
thông tục
ほら
洞
hang
てい
亭
nhạc
おもむく
赴
đi đến
ぼん
盆
chậu
えき
疫
dịch bệnh
てい
訂
sửa
おこたる
怠
lười
かなしい
哀
thương xót
かき
柿
hồng
かれる
枯
chết
くさい
臭
thối
こう
洪
lụt
かり
狩
săn
きゅう
糾
xoắn
きょう
峡
hẻm núi
りん
厘
ly
たい
胎
thai
はさむ
挟
kẹp
せっ
窃
trộm
うらむ
恨
hận
とうげ
峠
núi
じょ
叙
thuật
はなはだ
甚
rất
いん
姻
thông gia
ゆう
幽
tối
いや
卑
hèn
すい
帥
tướng quân
ごう
拷
tra tấn
ぼう
某
một
にじ
虹
cầu vồng
おん
怨
oán
ちょく
勅
sắc lệnh
まゆ
眉
lông mày
こう
侯
hầu
こ
弧
cung
ふ
訃
cáo phó
い
畏
sợ hãi
ふく
拭
lau
ぼっ
勃
bột
まい
昧
tối
いん
咽
yết hầu
りょ
侶
bạn đường
さく
柵
hàng rào
さつ
拶
chào