Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 1 (1)
Lớp 2 (12)
Lớp 3 (20)
Lớp 4 (24)
Lớp 5 (16)
Lớp 6 (22)
Lớp S (123)
-
ひ
被
bị
かく
核
hạt nhân
さがす
捜
nhìn
とる
捕
bắt
ふる
振
lắc
はま
浜
bãi
ぱん
般
tất cả
と
途
cách
うく
浮
nổi
たおす
倒
phá
じん
陣
trận
いたす
致
làm
おそれ
恐
sợ
めぐみ
恵
lòng tốt
こう
貢
cống
うら
浦
vịnh
しょうす
称
khen
ふん
紛
đi
たくす
託
gửi gắm
とう
透
trong suốt
びん
敏
nhanh
すで
既
đã
なやみ
悩
lo
はな
華
hoa
てつ
哲
triết
うめる
埋
chôn
しょう
症
chứng
さく
索
dây thừng
むすめ
娘
con gái
ざい
剤
liều
おちいる
陥
sụp
かねる
兼
kiêm
おどす
脅
đe dọa
りゅう
竜
rồng
つかれる
疲
mệt mỏi
ほう
砲
pháo
しょう
祥
tốt
ちつ
秩
trật tự
さ
唆
xui giục
たい
泰
hòa bình
こおる
凍
đông
こい
恋
yêu
けん
剣
kiếm
ねむる
眠
ngủ
りん
倫
luân lý
しゅ
殊
đặc biệt
なみだ
涙
nước mắt
れつ
烈
dữ dội
さとる
悟
ngộ
けん
軒
mái hiên
おとろえる
衰
suy
じゅん
准
chuẩn
ひたる
浸
ngâm
じょ
徐
từ từ
さい
栽
trồng
なみ
浪
sóng
もん
紋
văn
せき
隻
cá
あぶら
脂
mỡ
おに
鬼
quỷ
ひめ
姫
công chúa
はじる
恥
xấu hổ
ごう
剛
sức mạnh
しっ
疾
bệnh nhanh
さい
宰
quy tắc
しん
娠
mang thai
くわ
桑
dâu tằm
うえる
飢
đói
うたげ
宴
yến tiệc
じゅ
珠
ngọc trai
とう
唐
Đường
うやうやしい
恭
cung kính
かま
釜
sắt
えつ
悦
vui mừng
すい
粋
tinh túy
じょく
辱
xấu hổ
もも
桃
đào
せん
扇
quạt
わき
脇
nách
ちく
畜
gia súc
ご
娯
giải trí
ぽう
俸
lương
みね
峰
đỉnh núi
ざ
挫
phá
ぼう
紡
kéo sợi
どう
胴
thân mình
そう
挿
cắm
ぼう
剖
mổ
こぶし
拳
nắm tay
おれ
俺
ta
てい
逓
chuyển tiếp
そで
袖
cho
とらえる
捉
bắt
くちびる
唇
môi
ゆく
逝
chết
とく
匿
ẩn náu
はん
畔
bờ ruộng
うた
唄
bài hát
おきな
翁
ông lão
じゅん
殉
tử vì đạo
そ
租
thuế
さん
桟
sàn
か
蚊
muỗi
せん
栓
nút
ちゅう
衷
tim
ちく
逐
đuổi
あい
挨
sát
よい
宵
chiều
しゃく
酌
chuốc rượu
せき
脊
xương sống
すごい
凄
thê lương
し
恣
tự ý
うね
畝
luống
めい
冥
tối
はがす
剥
đến
ほう
倣
bắt chước
ほ
哺
nuôi bằng sữa
けん
倹
tiết kiệm
ちゅう
酎
rượu trộn
ちょく
捗
làm
ちん
朕
trẫm
もう
耗
hao mòn
けた
桁
đòn dầm