Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 4 (200)
-
ぎ
議
nghị
みん
民
dân
れん
連
liên
えらぶ
選
chọn
せき
関
liên quan
せん
戦
chiến
さい
最
nhất
し
氏
họ
やく
約
khoảng
ほう
法
pháp
ふ
不
không
てき
的
mục tiêu
かなめ
要
cần
じ
治
trị
せい
成
thành
きょう
協
hợp
い
以
dùng
き
機
máy
か
加
thêm
つづく
続
tiếp tục
あらためて
改
sửa
はつ
初
đầu
さん
産
sinh sản
むすぶ
結
kết
ふ
府
phủ
とも
共
cùng
える
得
được
つげる
告
báo
ぐん
軍
quân
さん
参
tham
り
利
lợi
あん
案
kế hoạch
しん
信
tin
べつ
別
khác
がわ
側
phía
もとむ
求
cầu
きのう
昨
hôm qua
かん
官
quan
とく
特
đặc
へん
変
biến
かく
各
mỗi
あげる
挙
kế hoạch
か
果
quả
かならず
必
chắc chắn
あらそい
争
tranh
む
無
không
くらい
位
vị
おく
置
đặt
りょう
料
liệu
たてる
建
xây
ひ
費
phí
つける
付
gắn
せつ
説
thuyết
おっと
夫
chồng
がい
害
hại
ふく
副
phó
せき
席
ghế
ざん
残
còn lại
ねん
念
ý tưởng
ためす
試
thử
ぞう
象
tượng
ろう
労
lao
れい
例
lệ
ぜん
然
nhiên
けん
験
thí nghiệm
つたえる
伝
đi
はたらく
働
lao động
けい
景
cảnh
こう
好
thích
しょう
賞
thưởng
へん
辺
bên cạnh
えい
英
anh
ひくい
低
thấp
しつ
失
mất
さ
差
sai
か
課
bài học
すえ
末
cuối
きょく
極
cực
たね
種
loài
りょう
量
lượng
のぞみ
望
mong
まつ
松
thông
かん
観
xem
さつ
察
xét
かた
型
khuôn
ひょう
票
vé
たち
達
đạt
よい
良
tốt
そうろう
候
mùa
し
史
lịch sử
まん
満
đầy
はい
敗
thua
かん
管
quản
へい
兵
lính
き
器
dụng cụ
し
士
sĩ
せき
積
chất
ろく
録
ghi
しょう
省
tỉnh
しゅう
周
xung quanh
ざい
材
gỗ
けん
健
sức mạnh
ひ
飛
bay
ころす
殺
giết
たん
単
một
かん
完
hoàn
たい
隊
đội
きそう
競
bán
きゅう
給
cấp
れき
歴
lịch sử
じ
辞
từ
あい
愛
yêu
み
未
chưa
こう
航
lái
れい
冷
lạnh
るい
類
loại
じ
児
trẻ em
しるし
印
ấn
しるべ
標
mục tiêu
わ
輪
bánh xe
あつい
熱
nhiệt
きよい
清
sạch
おぼえ
覚
ý thức
おく
億
ức
げい
芸
nghệ thuật
べん
便
tiện
とまる
停
dừng
りく
陸
đất
おび
帯
đai
つとめる
努
cố gắng
かたい
固
cố
ちる
散
tản
つかさ
司
tư
こう
康
khang
しずか
静
yên tĩnh
き
喜
vui
かこむ
囲
cửa hàng
そつ
卒
lính
じゅん
順
quyền
き
紀
lịch sử
はく
博
bác
すくう
救
giúp
ろう
老
cũ
れい
令
lệnh
と
徒
đồ
か
貨
hàng
き
季
mùa
こう
功
danh dự
けつ
欠
thiếu
そこ
底
đáy
よう
養
nuôi
まち
街
phố
がん
願
hy vọng
き
希
hy vọng
わらう
笑
cười
たば
束
bó
なか
仲
trung gian
えい
栄
danh dự
ふだ
札
thẻ
かりる
借
mượn
せつ
節
khúc
つつむ
包
bao
おる
折
gấp
ぐん
郡
quận
やく
焼
nướng
てらす
照
chiếu
どう
堂
sảnh
めし
飯
cơm
てん
典
luật
りょう
漁
đánh cá
ためる
貯
cửa hàng
くら
倉
kho
となえる
唱
xướng
くん
訓
dạy
よく
浴
tắm
しお
塩
muối
ちょう
兆
triệu
しゅく
祝
chúc
はた
旗
cờ
ころも
衣
áo
うめ
梅
mơ
じん
臣
bề tôi
あさい
浅
nông
ゆう
勇
dũng cảm
かい
械
máy móc
な
菜
rau
さつ
刷
in
まき
牧
chăn
なく
泣
khóc
まご
孫
cháu
どく
毒
độc
けい
径
phương pháp
みゃく
脈
hy vọng
こな
粉
bột
かがみ
鏡
gương
す
巣
tổ
ひ
灯
đèn
い
胃
dạ dày
め
芽
nụ
ちょう
腸
ruột