Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 1 (9)
Lớp 2 (19)
Lớp 3 (14)
Lớp 4 (22)
Lớp 5 (13)
Lớp 6 (10)
Lớp S (67)
-
さわ
沢
đầm
ふくむ
含
chứa
さ
佐
giúp
はん
阪
dốc
せめる
攻
công
むかえる
迎
đón
ぽう
邦
nhà
こう
抗
chống
ぬく
抜
rút
のびる
伸
duỗi
おさえる
抑
làm
たく
択
chọn
しゅう
秀
xuất sắc
さら
更
lớn
お
尾
kết thúc
ともない
伴
bạn đồng hành
もどる
戻
đi
おき
沖
khơi
きゃく
却
khước
かい
戒
răn
すぎ
杉
thông
だ
妥
hòa bình
きも
肝
gan
みょう
妙
tuyệt vời
ふく
吹
thổi
そくす
即
tức
ゆか
床
giường
ことぶき
寿
thọ
はげむ
励
khuyến khích
しずむ
沈
chìm
かおり
芳
thơm
こく
克
khắc phục
ぼっ
没
chết
にん
妊
mang thai
くるう
狂
điên
ぎ
岐
cành
てい
廷
triều đình
さまたげる
妨
ngăn cản
あ
亜
đến
は
把
nắm
ていす
呈
dâng
つらい
辛
nóng
な
那
nào
にょう
尿
nước tiểu
しのび
忍
chịu đựng
くれ
呉
cho
はく
伯
bá
ぼう
坊
linh mục
ふ
扶
giúp
き
忌
cái chết
しょう
肖
giống
さ
沙
cát
ぎん
吟
ngâm
よう
妖
yêu mỵ
こう
坑
hố
ろ
呂
sống lưng
くし
串
xiên
しん
芯
bấc
うかがう
伺
thăm hỏi
しょう
抄
sao chép
いち
壱
một
ただし
但
nhưng
ひじ
肘
cánh tay
や
冶
luyện kim
よく
沃
màu mỡ
ろう
弄
chơi
た
汰
đãi