Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 2 (7)
Lớp 3 (11)
Lớp 4 (11)
Lớp 5 (16)
Lớp 6 (13)
Lớp S (115)
-
さい
歳
tuổi
ちがう
違
khác
とく
督
đốc
もよおす
催
cho
けん
献
dâng
つかう
遣
cho
さい
債
nợ
つぐ
継
kế tiếp
のる
載
chở
すず
鈴
nhỏ
き
棄
bỏ
さわる
触
chạm
かたむく
傾
nghiêng
あと
跡
dấu vết
しん
慎
thận trọng
たずさわる
携
mang theo
つめる
詰
đóng
ねる
寝
ngủ
ほめる
誉
khen
すすめ
勧
khuyên
とどこおる
滞
trì trệ
び
微
nhỏ bé
かく
較
so sánh
くわしい
詳
phút
みやび
雅
thanh nhã
かざる
飾
trang trí
との
殿
chùa
きらう
嫌
ghét
れい
零
số không
ほろびる
滅
diệt
すべる
滑
trơn
がん
頑
bướng
たくわえる
蓄
cửa hàng
ほこる
誇
khoe khoang
まかなう
賄
hối lộ
けむり
煙
khói
こし
腰
thắt lưng
とける
溶
tan
ひろし
寛
khoan dung
へだてる
隔
cách
ひま
暇
nghỉ
ぬる
塗
sơn
てい
艇
nhỏ
しょう
奨
khen ngợi
たき
滝
thác
かみなり
雷
sấm
しゅう
酬
đáp lại
ぐ
愚
ngu
ち
稚
trẻ
くつ
靴
giày
せん
践
thực hành
よめ
嫁
lấy chồng
なげく
嘆
than thở
ご
碁
đi
ばく
漠
sa mạc
がい
該
nói trên
ち
痴
si
ぱん
搬
khuân
とりこ
虜
thấp
なまり
鉛
chì
とぶ
跳
xuân
そう
僧
nhà sư
みぞ
溝
mương
ねむる
睡
ngủ
じん
腎
thận
さる
猿
khỉ
せっ
摂
lấy
あきる
飽
no
こ
鼓
trống
はだか
裸
trần
かたまり
塊
cục
じ
慈
từ
がい
慨
thở dài
はち
鉢
gạo
ぜん
禅
thiền
けっ
傑
xuất chúng
ぼく
睦
thân thiện
か
禍
tai họa
らく
酪
trái cây
ぞく
賊
giặc
さく
搾
vắt
れん
廉
lý do
わずらわしい
煩
phiền
しゅ
腫
u
しゅう
愁
sầu
ろう
楼
cao
かっ
褐
nâu
はち
蜂
ong
はん
頒
phân phát
し
嗣
thừa kế
しっ
嫉
ghen
すそ
裾
bàn chân
ふた
蓋
nắp
せん
煎
rang
かぐ
嗅
ngửi
おぼれる
溺
đắm chìm
とん
頓
cung
ごう
傲
kiêu ngạo
そん
遜
khiêm tốn
ろ
賂
hối lộ
き
毀
phá
い
彙
loại
りつ
慄
sợ hãi
かい
楷
vuông
てん
塡
làm
そく
塞
đóng
すき
隙
khe
もうで
詣
thăm chùa
くつ
窟
hang
おそれ
虞
sợ hãi
うらやましい
羨
thèm muốn
せん
腺
tuyến
せん
詮
bàn luận
そ
塑
nặn
さかのぼる
遡
đi