とく
解
unravel
U+89E3
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
JLPT 3
Cấp độ Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ. N5 là sơ cấp, N1 là cao cấp nhất. Kanji này xuất hiện ở cấp độ 3.
Lớp 5
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
13 nét
Tần suất #176
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1955
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- unravel
- notes
- key
- explanation
- understanding
- untie
- undo
- solve
- answer
- cancel
- absolve
- explain
- minute
Từ vựng
と to Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
わか waka Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
かい kai On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
理
解
rikai
understanding
解
決
kaiketsu
solution
解
説
kaisetsu
explanation
解
釈
kaishaku
interpretation
見
解
kenkai
opinion
誤
解
gokai
misunderstanding
解
消
kaishou
cancellation
解
放
kaihou
release
解
析
kaiseki
analysis
解
除
kaijo
cancellation
解
明
kaimei
elucidation
正
解
seikai
correct answer
了
解
ryoukai
understanding
解
散
kaisan
dissolution
解
雇
kaiko
dismissal
解
kai
solution
分
解
bunkai
disassembly
解
体
kaitai
demolition
解
答
kaitou
answer
和
解
wakai
reconciliation
Thứ tự nét
Chưa có sơ đồ thứ tự nét.
Kết xuất qua
rake kanji:render_strokes KANJIVG_DIR=...