扌 — tay (trái), thủ (thành phần tự tố)
扌
tay (trái), thủ
Thành phần
3 nét
U+624C
Three-stroke hand. Left-side variant of 手 used as a hen radical, called てへん (tehen, 'hand-side'). Component of 持 (hold), 指 (finger), 投 (throw), 打 (strike), 拾 (pick up), 折 (fold), 提 (propose). Variant of Kangxi radical 64 (手).
Khối cấu tạo
て
扌
tay
#64
Được dùng trong (87)
もつ
持
cầm
ゆび
指
chỉ
とう
投
ném
だ
打
đánh
てい
提
nâng
えん
援
giúp
になう
担
gánh
わざ
技
kỹ
すい
推
đẩy
せつ
接
tiếp
じゅ
授
trao
つむ
摘
hái
ひ
批
phê
さがす
捜
nhìn
とる
捕
bắt
とる
採
lấy
かく
拡
mở rộng
ふる
振
lắc
こう
抗
chống
かえる
換
thay đổi
ぬく
抜
rút
おす
押
ấn
そん
損
thiệt hại
てっ
撤
dỡ bỏ
はらう
払
trả
そ
措
cho
おさえる
抑
làm
まねく
招
mời
たく
択
chọn
こ
拠
cứ
こばむ
拒
từ chối
いだく
抱
ôm
えがく
描
viết
かかげる
掲
treo
さがす
探
nhìn
き
揮
vẫy
おる
折
gấp
いどむ
挑
thách
ひかえ
控
kiểm soát
にぎる
握
nắm
あやつる
操
thao tác
たずさわる
携
mang theo
とる
撮
lấy
くくる
括
bao gồm
かけ
掛
treo
はい
排
đường
あつかう
扱
đối xử
ゆれ
揺
lắc
てい
抵
chống
よう
擁
ôm
そう
掃
quét
ほる
掘
đào
すてる
捨
bỏ
もう
撲
nói
あげる
揚
khen
こだわる
拘
bắt
はく
拍
vỗ tay
ちゅう
抽
rút
ひ
披
mở
ぱい
拝
lạy
すえる
据
ngồi
とう
搭
leo lên
ひろう
拾
đi
する
擦
chà xát
さい
才
tài
かい
拐
bắt cóc
たく
拓
mở
は
把
nắm
ぱん
搬
khuân
せっ
摂
lấy
ざ
挫
phá
はさむ
挟
kẹp
ふ
扶
giúp
そう
挿
cắm
つたない
拙
vụng
とらえる
捉
bắt
ぎ
擬
bắt chước
まっ
抹
xóa
さく
搾
vắt
ごう
拷
tra tấn
あい
挨
sát
しょう
抄
sao chép
ふく
拭
lau
ちょく
捗
làm
ねん
捻
chơi
ら
拉
kéo
さつ
拶
chào