亻 — người (trái), nhân (thành phần tự tố)
亻
người (trái), nhân
Thành phần
2 nét
U+4EBB
Standing-person stroke pair. Left-side variant of 人 used as a hen radical, called にんべん (ninben, 'person-side'). Component of 休 (rest), 体 (body), 作 (make), 何 (what), 代 (substitute), 化 (change), 使 (use). Variant of Kangxi radical 9 (人).
Khối cấu tạo
ひと
亻
người
#9
Được dùng trong (95)
かわり
代
thay
からだ
体
thể
か
化
hóa
さく
作
làm
たもつ
保
bảo
しん
信
tin
ざい
在
tại
けん
件
trường hợp
がわ
側
phía
にん
任
nhiệm vụ
つかう
使
dùng
かかり
係
người
あたい
価
giá
じゅう
住
ở
くらい
位
vị
とも
供
cung
つける
付
gắn
やさしい
優
ưu
なに
何
gì
そなえる
備
chuẩn bị
れい
例
lệ
つたえる
伝
đi
はたらく
働
lao động
ひくい
低
thấp
つかえる
仕
làm việc
しゅう
衆
chúng
こ
個
cá
さ
佐
giúp
よる
夜
đêm
そうろう
候
mùa
あたい
値
giá
もよおす
催
cho
ほか
他
khác
けん
健
sức mạnh
ぞんじる
存
còn
やすみ
休
nghỉ
りょう
僚
quan chức
ばい
倍
gấp đôi
おく
億
ức
さい
債
nợ
べん
便
tiện
のびる
伸
duỗi
とまる
停
dừng
ぎ
儀
quy tắc
たび
旅
du lịch
たおす
倒
phá
ほとけ
仏
Phật
きず
傷
cắt
つぐなう
償
bồi thường
ぞう
像
tượng
ともない
伴
bạn đồng hành
よる
依
dựa
なか
仲
trung gian
にる
似
giống
かりる
借
mượn
かたむく
傾
nghiêng
あわせる
併
hợp
うながす
促
thúc giục
しゅん
俊
tuấn
おかす
侵
xâm
かり
仮
giả
はい
俳
hài
せん
仙
tiên
いつわる
偽
giả
ぼく
僕
đầy tớ
りん
倫
luân lý
じん
仁
đức
かたよる
偏
phía
ひょう
俵
bao
おっしゃる
仰
nhìn
ぐう
偶
đàn ông
ふせる
伏
cung
ぞく
俗
thông tục
えらい
偉
vĩ đại
か
佳
tốt
かたわら
傍
phía
そう
僧
nhà sư
はく
伯
bá
ばっ
伐
chặt
ぽう
俸
lương
てい
偵
thám
けっ
傑
xuất chúng
さむらい
侍
hầu
おれ
俺
ta
ぶ
侮
làm
じゅ
儒
nho gia
うかがう
伺
thăm hỏi
こう
侯
hầu
ただし
但
nhưng
ほう
倣
bắt chước
けん
倹
tiết kiệm
ごう
傲
kiêu ngạo
き
伎
kỹ năng
りょ
侶
bạn đường
わずか
僅
chỉ