Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 2 (2)
Lớp 3 (4)
Lớp 4 (3)
Lớp 5 (5)
Lớp 6 (8)
Lớp S (57)
-
ゆう
融
tan chảy
たのむ
頼
nhờ
こわす
壊
phá
さける
避
tránh
かん
還
trở về
とる
獲
bắt
うす
薄
mỏng
かべ
壁
tường
すすめる
薦
tiến cử
となり
隣
láng giềng
かしこい
賢
trí tuệ
はん
繁
sinh sôi
こい
濃
tối
よう
擁
ôm
ふくらむ
膨
phồng lên
おぼえる
憶
nhớ
し
諮
tham vấn
ぼう
謀
kế hoạch
じょう
壌
đất
い
緯
trái
にしき
錦
gấm
さとし
諭
khuyên răn
なつかしい
懐
tim
だん
壇
bục
おん
穏
bình tĩnh
よう
謡
bài hát
みがく
磨
mài
かん
憾
hối tiếc
こる
凝
đông cứng
けもの
獣
thú
ぬう
縫
may vá
けい
憩
nghỉ
さっ
錯
lẫn lộn
しばる
縛
trói
こう
衡
cân
かおる
薫
thơm
にごる
濁
đục
くもる
曇
mây
じょう
錠
khóa
あつ
篤
nhiệt thành
れい
隷
nô lệ
なぞ
謎
câu đố
おじょうさん
嬢
cô gái
おぜん
膳
nhỏ
じゅ
儒
nho gia
まき
薪
củi
れん
錬
tàu
めん
麺
lúa mì
けい
稽
khảo cứu
あきらめる
諦
sự thật
ち
緻
tinh tế
がい
骸
xương
かい
諧
hài hòa
こ
錮
giam giữ
こん
墾
mở
ほお
頰
má
せい
醒
tỉnh