Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 2 (1)
Lớp 3 (4)
Lớp 4 (9)
Lớp 5 (8)
Lớp 6 (9)
Lớp S (88)
-
かん
監
quan chức
しん
審
xét xử
かげ
影
bóng
うつ
撃
đánh
こう
請
yêu cầu
まい
舞
múa
きん
緊
khẩn
ふむ
踏
đạp
ぎ
儀
quy tắc
しめ
締
thắt
てっ
撤
dỡ bỏ
ばん
盤
mâm
ふるえる
震
chấn
おもんぱかる
慮
suy nghĩ
ゆるい
緩
lỏng
ちゅう
駐
đậu
てつ
徹
ngồi
しょう
衝
va chạm
とる
撮
lấy
かん
歓
vui
なわ
縄
dây thừng
はん
範
khuôn mẫu
しばらく
暫
dài
おもむき
趣
thú vị
なぐさめる
慰
làm
がた
潟
đầm
みせる
魅
mê hoặc
しく
敷
trải
ばい
賠
đền bù
ま
摩
cọ xát
かがやく
輝
chiếu sáng
かせぐ
稼
làm việc
ふん
噴
phun
もう
撲
nói
えん
縁
mép
けい
慶
mừng
ひそむ
潜
lặn
だまる
黙
dừng
はい
輩
đồng bối
するどい
鋭
mép
こう
稿
bản thảo
ぽ
舗
cửa hàng
こま
駒
ngựa
れい
霊
linh
つい
墜
rơi
だく
諾
đồng ý
くん
勲
công lao
はく
履
mang
ゆう
憂
buồn
じゅん
潤
ẩm
ほ
穂
tai
ひん
賓
khách
ふ
膚
da
き
畿
thủ đô
りょう
寮
trà
すむ
澄
nhìn
へい
弊
tệ nạn
が
餓
đói khát
きゅう
窮
cùng cực
へい
幣
xấu
そう
槽
thùng
ふん
墳
mộ
えつ
閲
duyệt
いきどおる
憤
giận dữ
ぎ
戯
đùa
しょく
嘱
ủy thác
だれ
誰
ai
せん
遷
di chuyển
かける
賭
đánh bạc
ちゅう
鋳
đúc
かま
窯
lò gốm
ほめる
褒
khen
ひ
罷
dừng
はし
箸
đũa
し
摯
chân thành
たまわる
賜
ban
あこがれる
憧
dài
ひざ
膝
đầu gối
ば
罵
mắng
つぶす
潰
phá
えっ
謁
yết kiến
ぷ
賦
thơ
ぺい
蔽
che giấu
り
璃
thủy tinh
ちょう
嘲
chế giễu
けい
憬
hâm mộ
そう
踪
dấu vết
じゅん
遵
học