太 — thái

ふと thái
Lớp 2 4 nét size
U+592A Tần suất #552 Heisig #120

Nghĩa

  • thái

Từ vựng

ふと futo Kun'yomi

ta On'yomi

おお oo Kun'yomi

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Dữ liệu nét từ KanjiVG (CC BY-SA 3.0)

Thành phần

Khối cấu tạo

Được dùng làm thành phần trong (2)

Indicative compound (指事). 大 (big) with an added dot (丶) emphasizing excess. Very big, thick, plump.

Mở trong Atlas

Bộ thủ Kangxi

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.