太
thick
Tần suất #3017
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 2
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 characters
futo
Meanings
- thick
- fat