聞こえる
to be audible
Tần suất #1154
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 2
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
4 characters
kikoeru
Meanings
- to be audible
- to be heard