傷つく
to be hurt
Tần suất #4825
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 6
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
3 characters
kizutsuku
Meanings
- to be hurt
- to be wounded
- to be damaged