傷つける
to wound
Tần suất #4060
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 6
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
4 characters
kizutsukeru
Meanings
- to wound
- to hurt
- to damage