久しぶり
long time no see
Tần suất #1135
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 5
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
4 characters
hisashiburi
Meanings
- long time no see