小さい
small
Tần suất #200
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
3 characters
chiisai
Meanings
- small
- little