べ
部
section
U+90E8
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
JLPT 3
Cấp độ Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ. N5 là sơ cấp, N1 là cao cấp nhất. Kanji này xuất hiện ở cấp độ 3.
Lớp 3
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
11 nét
Tần suất #36
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1988
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- section
- bureau
- dept
- class
- copy
- part
- portion
- counter for copies of a newspaper or magazine
Từ vựng
ぶ bu On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
部
分
bubun
part
部
bu
department
一
部
ichibu
part
全
部
zenbu
all
部
門
bumon
department
内
部
naibu
interior
本
部
honbu
headquarters
部
長
buchou
department head
外
部
gaibu
exterior
部
品
buhin
parts
幹
部
kanbu
executive
部
隊
butai
military unit
学
部
gakubu
faculty
支
部
shibu
branch office
南
部
nanbu
southern part
文
部
monbu
education ministry
部
会
bukai
section meeting
部
下
buka
subordinate
文
部
省
monbushou
Ministry of Education
北
部
hokubu
northern part
西
部
seibu
western part
部
員
buin
member of a club
部
署
busho
department
へ he On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
Thứ tự nét
Chưa có sơ đồ thứ tự nét.
Kết xuất qua
rake kanji:render_strokes KANJIVG_DIR=...