せい
生
life
U+751F
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
JLPT 5
Cấp độ Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ. N5 là sơ cấp, N1 là cao cấp nhất. Kanji này xuất hiện ở cấp độ 5.
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
5 nét
Tần suất #29
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1555
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #100
Nghĩa
- life
- birth
- raw
- genuine
Từ vựng
い i Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
う u Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
き ki Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
は ha Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
しょう shou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
じょう jou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
せい sei On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
生
産
seisan
production
生
活
seikatsu
life
生
sei
life
発
生
hassei
occurrence
先
生
sensei
teacher
生
徒
seito
student
学
生
gakusei
student
生
命
seimei
life
再
生
saisei
regeneration
年
生
nensei
year student
生
物
seibutsu
living thing
人
生
jinsei
life
厚
生
kousei
welfare
高
校
生
koukousei
high school student
小
学
生
shougakusei
elementary school student
中
学
生
chuugakusei
middle school student
衛
生
eisei
hygiene
大
学
生
daigakusei
university student
生
成
seisei
generation
留
学
生
ryuugakusei
exchange student
厚
生
省
kouseishou
Ministry of Health and Welfare
生
存
seizon
existence
小
生
shousei
I (humble, male)
野
生
yasei
wild
生
態
seitai
ecology
同
級
生
doukyuusei
classmate
卒
業
生
sotsugyousei
graduate