Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Lớp 1 (1)
Lớp 2 (10)
Lớp 3 (27)
Lớp 4 (22)
Lớp 5 (20)
Lớp 6 (19)
Lớp S (112)
-
えん
援
giúp
うったえ
訴
kiện
わたる
渡
qua
わん
湾
vịnh
こえる
超
siêu
はば
幅
bề
るい
塁
lũy
おす
雄
hùng
かえる
換
thay đổi
はい
廃
phế
ほうむる
葬
chôn
ふ
普
khắp
まどわす
惑
mê
からむ
絡
liên lạc
つのる
募
lớn
おそい
遅
chậm
たま
弾
đạn
つか
塚
gò
こう
項
mục
そう
喪
tang
こえる
越
di chuyển
あせる
焦
cháy
やとう
雇
thuê
かえ
替
thay
にぎる
握
nắm
おく
奥
sâu
みる
診
chẩn
れつ
裂
nứt
ゆう
裕
dồi dào
かたい
堅
cứng
ゆれ
揺
lắc
ご
御
tôn kính
かたい
硬
cứng
かん
喚
la hét
うで
腕
cánh tay
きょ
距
khoảng cách
けん
圏
khu vực
じく
軸
trục
しぼる
絞
bóp
ぎ
棋
cờ
あげる
揚
khen
す
須
tu
ふん
雰
bầu không khí
ぐう
遇
gặp
きつ
喫
ăn
しょく
殖
tăng
ずい
随
tất cả
たずねる
尋
tìm
むね
棟
nóc nhà
とげる
遂
hoàn thành
とう
搭
leo lên
さ
詐
lừa
むらさき
紫
tím
しめる
湿
ẩm
ぎ
欺
lừa dối
しょう
粧
mỹ phẩm
し
滋
bổ dưỡng
にる
煮
nấu
うとい
疎
thưa
にぶい
鈍
chậm
こと
琴
đàn
たな
棚
kệ
ろう
廊
hành lang
すみ
隅
góc
あきら
晶
pha lê
つつ
筒
ống
えらい
偉
vĩ đại
つつみ
堤
đê
かたわら
傍
phía
たたみ
畳
làm
かさ
傘
dù
じゅん
循
theo trình tự
とう
塔
tháp
いくつ
幾
một số
ひめ
媛
công nương
ぼう
帽
mũ
しょう
掌
quy tắc
うず
渦
xoáy
ゆう
猶
còn
あわてる
慌
thua
へん
遍
khắp nơi
かん
款
khoản
かん
敢
buồn
とびら
扉
trước
いおう
硫
lưu huỳnh
ばい
媒
mai mối
あらし
嵐
bão
つい
椎
sống lưng
あかつき
暁
bình minh
こたえる
堪
chịu đựng
す
酢
giấm
ゆ
愉
vui
へい
塀
tường
かん
閑
nhàn
よむ
詠
thơ
り
痢
tiêu chảy
わく
湧
phun trào
だ
堕
sa đọa
むこ
婿
con rể
しょう
硝
nitrat
かん
棺
quan tài
はん
斑
đốm
しょう
詔
chiếu chỉ
い
椅
ghế
だ
惰
lười
ばん
蛮
man
のど
喉
cổ họng
はる
貼
dán
やせる
痩
gầy
とう
痘
đậu mùa
ゆ
喩
ẩn dụ
わずか
僅
chỉ