ち
地
ground
U+5730
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
JLPT 4
Cấp độ Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ. N5 là sơ cấp, N1 là cao cấp nhất. Kanji này xuất hiện ở cấp độ 4.
Lớp 2
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
6 nét
Tần suất #40
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #515
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- ground
- earth
- land
Từ vựng
じ ji On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
ち chi On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
地
域
chiiki
area
地
方
chihou
region
地
chi
ground
土
地
tochi
land
地
球
chikyuu
earth
地
区
chiku
district
現
地
genchi
local
地
震
jishin
earthquake
基
地
kichi
base
地
下
chika
underground
各
地
kakuchi
various places
地
上
chijou
above ground
地
位
chii
status
地
下
鉄
chikatetsu
subway
余
地
yochi
room
地
帯
chitai
zone
敷
地
shikichi
site
地
裁
chisai
district court
地
点
chiten
point
農
地
nouchi
farmland
地
図
chizu
map
大
地
daichi
earth
地
理
chiri
geography
心
地
よ
い
kokochiyoi
comfortable
産
地
sanchi
producing area
地
方
自
治
体
chihoujichitai
local government
心
地
kokochi
feeling
田
地
denchi
farmland
草
地
kusachi
grassland