救う
to save
Tần suất #2044
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 4
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
2 characters
sukuu
Meanings
- to save
- to rescue