略
abbreviation
Tần suất #2987
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 5
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 characters
ryaku
Meanings
- abbreviation
- omission
- strategy