幼い
young
Tần suất #3771
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 6
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
2 characters
osanai
Meanings
- young
- childish
- immature