治る
to be cured
Tần suất #3390
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 4
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
2 characters
naoru
Meanings
- to be cured
- to heal
- to recover