鳴く
to cry (animal)
Tần suất #1200
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 2
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
2 characters
naku
Meanings
- to cry (animal)
- to chirp
- to sing (bird)