見かける
to catch sight of
Tần suất #2086
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
4 characters
mikakeru
Meanings
- to catch sight of
- to see around