満ちる
to be full
Tần suất #3291
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 4
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
3 characters
michiru
Meanings
- to be full
- to be filled
- to rise