在
existence
Tần suất #3692
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 5
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 characters
zai
Meanings
- existence
- being
- residing