助ける
to help
Tần suất #1797
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 3
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
3 characters
tasukeru
Meanings
- to help
- to save
- to rescue