困る
to be troubled
Tần suất #703
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 6
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
2 characters
komaru
Meanings
- to be troubled