欠ける
to lack
Tần suất #2785
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 4
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
3 characters
kakeru
Meanings
- to lack
- to be chipped
- to be missing