始まる
to begin
Tần suất #361
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 3
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
3 characters
hajimaru
Meanings
- to begin
- to start