枝
branch
Tần suất #3000
Frequency rank among common Japanese words. Lower number = more common.
Lớp 5
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 characters
eda
Meanings
- branch
- twig