— lá gỗ mỏng, diệp (thành phần tự tố)

lá gỗ mỏng, diệp
Thành phần 9 nét U+67BC

Phonetic component of 葉.

Khối cấu tạo

Được dùng trong (1)

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.